撃
ゲキ/う.つ
Kanji thứ 4 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
beat; attack; defeat; conquer
tấn công, đánh
Số nét
15
Bộ n
手
bộ thủ
Cấu trúc
⿱軗手
Cách đọc
- On’yomi
- ゲキ
- Kun’yomi
- う.つ
Gợi nhớ
Bàn tay và chiếc xe tấn công vào một bàn tay khác.
Từ ví dụ
攻撃 こうげき
attack
tấn công
目撃 もくげき
eyewitness
chứng kiến
打撃 だげき
blow / hit
cú đánh, đòn