義
ギ
Kanji thứ 20 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
righteousness; justice; morality; honor; loyalty
chính nghĩa; đạo đức; công lý
Số nét
13
Bộ n
�
bộ dương
Cấu trúc
⿱𦍌我
Cách đọc
- On’yomi
- ギ
Gợi nhớ
Một con cừu trên người tôi nói về sự chính nghĩa và nghĩa vụ.
Từ ví dụ
講義 こうぎ
lecture
bài giảng
語義 ごぎ
word meaning; definition
nghĩa của từ
定義 ていぎ
definition
định nghĩa