扉
ヒ/とびら
Kanji thứ 482 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
front door; title page; front page
cửa chính, trang bìa
Số nét
12
Bộ n
戸
hộ
Cấu trúc
⿸戸非
Cách đọc
- On’yomi
- ヒ
- Kun’yomi
- とびら
Gợi nhớ
Một cánh cửa nằm trong cổng chính là cửa trước.
Từ ví dụ
扉 とびら
door / page
cánh cửa / trang sách
開扉 かいひ
opening (a door)
mở cửa
扉絵 とびらえ
chapter illustration
tranh minh họa chương