吟
ギン
Kanji thứ 966 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
versify; singing; recital
ngâm thơ; xướng họa
Số nét
7
Bộ n
口
bộ khẩu
Cấu trúc
⿰口今
Cách đọc
- On’yomi
- ギン
Gợi nhớ
Cái miệng và chữ 'kim' (bây giờ) tạo thành bài thơ.
Từ ví dụ
吟味 ぎんみ
close inspection
kiểm tra kỹ lưỡng
吟ずる ぎんずる
to chant / recite
ngâm xướng
詩吟 しぎん
poem chanting
ngâm thơ