催

サイ/もよう.す・もよお.す

Kanji thứ 231 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

sponsor; hold (a meeting); give (a dinner)

tổ chức, chủ trì

Số nét

13

Bộ n

亻

nhân

Cấu trúc

⿰亻崔

Cách đọc

On’yomi
サイ
Kun’yomi
もよう.す・もよお.す

Gợi nhớ

Một người mang theo ngọn núi và con chim sẽ tổ chức một sự kiện.

Từ ví dụ

  • 開催 かいさい

    holding; staging

    sự tổ chức

  • 開催中 かいさいちゅう

    now holding; in session

    đang diễn ra

  • 開催日 かいさいび

    event date

    ngày tổ chức

Kanji N1 khác