傑
ケツ/すぐ.れる
Kanji thứ 743 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
greatness; excellence
sự vĩ đại, xuất sắc
Số nét
13
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻桀
Cách đọc
- On’yomi
- ケツ
- Kun’yomi
- すぐ.れる
Gợi nhớ
Một con người và một người hùng tạo nên sự xuất sắc, vĩ đại.
Từ ví dụ
傑作 けっさく
masterpiece
kiệt tác
傑出 けっしゅつ
outstanding
nổi bật, xuất chúng
英傑 えいけつ
hero / great man
anh hùng, bậc vĩ nhân