でも
でも
Romaji: demo
Từ thứ 568 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
but; however
nhưng
Câu ví dụ
外は寒いです。でも、元気です。
そとはさむいです。でも、げんきです。
Bên ngoài trời lạnh. Nhưng tôi vẫn ổn.
でも
Romaji: demo
Từ thứ 568 trong tổng 1000 của N5
but; however
nhưng
外は寒いです。でも、元気です。
そとはさむいです。でも、げんきです。
Bên ngoài trời lạnh. Nhưng tôi vẫn ổn.