大使館
たいしかん
Romaji: Taishikan
Từ thứ 924 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
embassy
đại sứ quán
Câu ví dụ
大使館でビザをもらいました。
たいしかんで ビザを もらいました。
Tôi đã nhận được visa tại đại sứ quán.
たいしかん
Romaji: Taishikan
Từ thứ 924 trong tổng 1000 của N5
embassy
đại sứ quán
大使館でビザをもらいました。
たいしかんで ビザを もらいました。
Tôi đã nhận được visa tại đại sứ quán.