使
シ/つか-う
Kanji thứ 49 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Use
Sử dụng
Số nét
8
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻吏
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- つか-う
Gợi nhớ
Một người cử đặc phái viên đi để sử dụng dịch vụ.
Từ ví dụ
使う つかう
To use
Sử dụng
大使館 たいしかん
Embassy
Đại sứ quán
使用 しよう
Usage
Cách dùng