毎年
まいとし
Romaji: Maitoshi
Từ thứ 925 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
every year; yearly; annually
mỗi năm
Câu ví dụ
毎年、両親と旅行します。
まいとし、りょうしんと りょこう します。
Tôi đi du lịch cùng cha mẹ mỗi năm.
まいとし
Romaji: Maitoshi
Từ thứ 925 trong tổng 1000 của N5
every year; yearly; annually
mỗi năm
毎年、両親と旅行します。
まいとし、りょうしんと りょこう します。
Tôi đi du lịch cùng cha mẹ mỗi năm.