一昨年
いっさくねん
Romaji: Issakunen
Từ thứ 919 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
year before last
năm kia
Câu ví dụ
一昨年、日本へ行きました。
いっさくねん、にほんへ いきました。
Tôi đã đến Nhật Bản vào năm kia.
いっさくねん
Romaji: Issakunen
Từ thứ 919 trong tổng 1000 của N5
year before last
năm kia
一昨年、日本へ行きました。
いっさくねん、にほんへ いきました。
Tôi đã đến Nhật Bản vào năm kia.