一年中
いちねんじゅう
Romaji: ichinenjuu
Từ thứ 957 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
all year round
cả năm
Câu ví dụ
この花は一年中咲いています。
このはなはいちねんじゅうさいています。
Loài hoa này nở quanh năm.
いちねんじゅう
Romaji: ichinenjuu
Từ thứ 957 trong tổng 1000 của N4
all year round
cả năm
この花は一年中咲いています。
このはなはいちねんじゅうさいています。
Loài hoa này nở quanh năm.