毎日
まいにち
Romaji: mainichi
Từ thứ 34 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
every day
mỗi ngày
Câu ví dụ
毎日日本語を勉強します。
まいにちにほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
まいにち
Romaji: mainichi
Từ thứ 34 trong tổng 1000 của N5
every day
mỗi ngày
毎日日本語を勉強します。
まいにちにほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.