ボタン
ボタン
Romaji: BOTAN
Từ thứ 823 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
button
cúc áo
Câu ví dụ
シャツのボタンが取れました。
シャツの ボタンが とれました。
Cúc áo sơ mi của tôi bị tuột ra rồi.
ボタン
Romaji: BOTAN
Từ thứ 823 trong tổng 1000 của N5
button
cúc áo
シャツのボタンが取れました。
シャツの ボタンが とれました。
Cúc áo sơ mi của tôi bị tuột ra rồi.