彼処
あそこ
Romaji: Asoko
Từ thứ 833 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
over there
ở đằng kia
Câu ví dụ
あそこに本屋があります。
あそこに ほんやが あります。
Có một cửa hàng sách ở đằng kia.
あそこ
Romaji: Asoko
Từ thứ 833 trong tổng 1000 của N5
over there
ở đằng kia
あそこに本屋があります。
あそこに ほんやが あります。
Có một cửa hàng sách ở đằng kia.