NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

フィルム

フィルム

Romaji: FYIRUMU

Từ thứ 818 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

film

phim

Câu ví dụ

古いカメラにはフィルムが必要です。

ふるい カメラには フィルムが ひつようです。

Máy ảnh cũ cần có phim.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ