室
シツ/むろ
Kanji thứ 111 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Room
Phòng
Số nét
9
Bộ n
宀
miên
Cấu trúc
⿱宀至
Cách đọc
- On’yomi
- シツ
- Kun’yomi
- むろ
Gợi nhớ
Một căn phòng có mái che nơi mọi người đến.
Từ ví dụ
教室 きょうしつ
Classroom
Lớp học
研究室 けんきゅうしつ
Lab / Research room
Phòng thí nghiệm
室内 しつない
Indoors
Trong nhà