明
メイ・ミョウ/あか-るい・あ-ける
Kanji thứ 20 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Bright
Sáng
Số nét
8
Bộ n
日
nhật
Cấu trúc
⿰日月
Cách đọc
- On’yomi
- メイ・ミョウ
- Kun’yomi
- あか-るい・あ-ける
Gợi nhớ
Mặt trời và mặt trăng kết hợp tạo nên ánh sáng rực rỡ.
Từ ví dụ
明るい あかるい
Bright
Sáng
明日 あした
Tomorrow
Ngày mai
発明 はつめい
Invention
Phát minh