抜
バツ/ぬ-く・ぬ-ける
Kanji thứ 213 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Pull out / Slip out
Nhổ ra / Rút ra
Số nét
7
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌友
Cách đọc
- On’yomi
- バツ
- Kun’yomi
- ぬ-く・ぬ-ける
Gợi nhớ
Sử dụng tay để kéo một người bạn ra khỏi rắc rối.
Từ ví dụ
抜く ぬく
To extract / pull out
Rút ra / Nhổ ra
抜ける ぬける
To fall out / slip out
Rơi ra / Tuột ra
追い抜く おいぬく
To overtake
Vượt qua