薬
ヤク/くすり
Kanji thứ 211 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Medicine / Drug
Thuốc / Dược phẩm
Số nét
16
Bộ n
艹
thảo
Cấu trúc
⿱艹楽
Cách đọc
- On’yomi
- ヤク
- Kun’yomi
- くすり
Gợi nhớ
Các loại thảo mộc được chế biến thành thuốc chữa bệnh dễ chịu.
Từ ví dụ
薬 くすり
Medicine
Thuốc
薬局 やっきょく
Pharmacy
Hiệu thuốc
風邪薬 かぜぐすり
Cold medicine
Thuốc cảm