費
ヒ/つい-やす・つい-える
Kanji thứ 290 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Expense / Cost / Spend
Chi phí / Giá cả
Số nét
12
Bộ n
貝
bối
Cấu trúc
⿱弗貝
Cách đọc
- On’yomi
- ヒ
- Kun’yomi
- つい-やす・つい-える
Gợi nhớ
Tiền/vỏ sò được chi tiêu như phí tổn.
Từ ví dụ
費用 ひよう
Cost / Expense
Chi phí
学費 がくひ
Tuition fee
Học phí
消費 しょうひ
Consumption / Spending
Tiêu thụ / Chi tiêu