命

メイ・ミョウ/いのち

Kanji thứ 86 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Fate / Life / Order

Mệnh lệnh / Sinh mạng

Số nét

8

Bộ n

口

khẩu

Cấu trúc

⿱亼叩

Cách đọc

On’yomi
メイ・ミョウ
Kun’yomi
いのち

Gợi nhớ

Mọi người tụ tập dưới mái nhà để nghe mệnh lệnh về cuộc sống.

Từ ví dụ

  • 命 いのち

    Life

    Sinh mạng

  • 生命 せいめい

    Life / Existence

    Sự sống

  • 命令 めいれい

    Order / Command

    Mệnh lệnh

Kanji N3 khác