命名する
めいめいする
Romaji: meimeisuru
Từ thứ 893 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to name
đặt tên
Câu ví dụ
この場所を「花の丘」と命名しました。
この ばしょを 「はなの おか」と めいめい しました。
Tôi đã đặt tên cho nơi này là "Đồi Hoa".
めいめいする
Romaji: meimeisuru
Từ thứ 893 trong tổng 1000 của N4
to name
đặt tên
この場所を「花の丘」と命名しました。
この ばしょを 「はなの おか」と めいめい しました。
Tôi đã đặt tên cho nơi này là "Đồi Hoa".