豊かな
ゆたかな
Romaji: yutakana
Từ thứ 518 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
rich; abundant
giàu có
Câu ví dụ
彼女は豊かな心を持っています。
かのじょはゆたかなこころをもっています。
Cô ấy có một tâm hồn cao đẹp.
ゆたかな
Romaji: yutakana
Từ thứ 518 trong tổng 1000 của N4
rich; abundant
giàu có
彼女は豊かな心を持っています。
かのじょはゆたかなこころをもっています。
Cô ấy có một tâm hồn cao đẹp.