簡
カン/えら(ぶ)
Kanji thứ 92 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
simple; brief
đơn giản; vắn tắt
Số nét
18
Bộ n
�
trúc
Cấu trúc
⿱𥫗間
Cách đọc
- On’yomi
- カン
- Kun’yomi
- えら(ぶ)
Gợi nhớ
Tre giữa hai cánh cửa và mặt trời làm mọi thứ trở nên đơn giản và ngắn gọn.
Từ ví dụ
簡単 かんたん
easy; simple
đơn giản; dễ dàng
書簡 しょかん
letter; epistle
thư từ
簡潔 かんけつ
concise; brief
ngắn gọn