武
ブ・ム/たけ
Kanji thứ 16 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
military; warrior
Quân sự; chiến binh
Số nét
8
Bộ n
止
chỉ
Cấu trúc
⿳一弋止
Cách đọc
- On’yomi
- ブ・ム
- Kun’yomi
- たけ
Gợi nhớ
Người chiến binh dừng vũ khí lại để duy trì hòa bình quân sự.
Từ ví dụ
武力 ぶりょく
military force
Vũ lực
武士 ぶし
samurai; warrior
Chiến binh
文武 ぶんぶ
civil and military
Văn võ