兵
ヘイ・ヒョウ/つわもの
Kanji thứ 6 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
soldier; troops
Người lính; quân đội
Số nét
7
Bộ n
八
bát
Cấu trúc
⿱丘八
Cách đọc
- On’yomi
- ヘイ・ヒョウ
- Kun’yomi
- つわもの
Gợi nhớ
Một người lính dang chân trên gò đất, tay cầm vũ khí.
Từ ví dụ
民兵 みんぺい
militia
Dân quân
兵士 へいし
soldier
Người lính
兵隊 へいたい
troops; soldier
Quân đội; lính