雲
ウン/くも
Kanji thứ 261 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
cloud
đám mây
Số nét
12
Bộ n
雨
mưa
Cấu trúc
⿱雨云
Cách đọc
- On’yomi
- ウン
- Kun’yomi
- くも
Gợi nhớ
Mưa và đám mây tạo thành tầng mây trên bầu trời.
Từ ví dụ
雲海 うんかい
sea of clouds
biển mây
星雲 せいうん
nebula
tinh vân
雲行き くもゆき
turn of events
diễn biến sự việc