阪
ハン/さか
Kanji thứ 291 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
slope; hill; Osaka
dốc; đồi; Osaka
Số nét
7
Bộ n
阝
ấp
Cấu trúc
⿰阝反
Cách đọc
- On’yomi
- ハン
- Kun’yomi
- さか
Gợi nhớ
Một ngọn đồi đi ngược lên tạo thành con dốc ở Osaka.
Từ ví dụ
大阪 おおさか
Osaka
Osaka
阪神 はんしん
Osaka-Kobe
vùng Hanshin
浪阪 なにわ
Naniwa (old Osaka)
Naniwa (Osaka cổ)