講
コウ
Kanji thứ 229 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
lecture; explain; preach
bài giảng; giải thích
Số nét
17
Bộ n
言
ngôn
Cấu trúc
⿰言冓
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
Gợi nhớ
Lời nói và trang sách tạo nên một bài giảng lý thuyết.
Từ ví dụ
講師 こうし
lecturer; instructor
giảng viên
受講 じゅこう
attending (a course)
tham dự khóa học
聴講 ちょうこう
auditing (a lecture)
nghe giảng