諸

ショ/もろ

Kanji thứ 220 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

various; many; all

nhiều; các loại

Số nét

15

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言者

Cách đọc

On’yomi
ショ
Kun’yomi
もろ

Gợi nhớ

Nhiều ý kiến khác nhau được mọi người nói ra.

Từ ví dụ

  • 諸国 しょこく

    various countries

    các nước

  • 諸般 しょはん

    various; all kinds

    mọi việc

  • 諸事情 しょじじょう

    various circumstances

    hoàn cảnh khác nhau

Kanji N2 khác