玉

ギョク/たま

Kanji thứ 112 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

jewel; ball; sphere

ngọc; viên ngọc

Số nét

5

Bộ n

玉

ngọc

Cấu trúc

⿻王丶

Cách đọc

On’yomi
ギョク
Kun’yomi
たま

Gợi nhớ

Một vị vua cầm một chấm ngọc quý như quả cầu.

Từ ví dụ

  • 玉 たま

    jewel; ball

    viên ngọc; quả cầu

  • 玉ねぎ たまねぎ

    onion

    hành tây

  • 宝石 ほうせき

    gem; jewel

    trang sức ngọc

Kanji N2 khác