準
ジュン/じゅん.じる・じゅん.ずる・なぞら.える・のり・ひと.しい・みずもり
Kanji thứ 7 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Semi-; correspond to; proportionate to; conform; imitate
Tiêu chuẩn; chuẩn bị
Số nét
13
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿱淮十
Cách đọc
- On’yomi
- ジュン
- Kun’yomi
- じゅん.じる・じゅん.ずる・なぞら.える・のり・ひと.しい・みずもり
Gợi nhớ
Mực nước thiết lập tiêu chuẩn - đó chính là thước đo.
Từ ví dụ
準備 じゅんび
preparation
Sự chuẩn bị
準備 じゅんび
Preparation
Sự chuẩn bị
基準 きじゅん
standard; criterion
Tiêu chuẩn; thước đo