厚

コウ/あつ.い・あか

Kanji thứ 252 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Thick; heavy; rich; kind; cordial; brazen; shameless

dày; ấm áp; tử tế

Số nét

9

Bộ n

厂

mái che

Cấu trúc

⿱厂㫗

Cách đọc

On’yomi
コウ
Kun’yomi
あつ.い・あか

Gợi nhớ

Mặt trời chiếu trong hang tạo nên các lớp ấm áp.

Từ ví dụ

  • 厚い あつい

    thick

    dày

  • 厚さ あつさ

    thickness

    độ dày

  • 温厚 おんこう

    gentle; mild-mannered

    hiền hậu; tử tế

Kanji N2 khác