包

ホウ/つつ.む・くる.む

Kanji thứ 213 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Wrap; pack up; cover; conceal

gói; bao bọc; che giấu

Số nét

5

Bộ n

勹

bao

Cấu trúc

⿹勹己

Cách đọc

On’yomi
ホウ
Kun’yomi
つつ.む・くる.む

Gợi nhớ

Gói cơ thể trong một chiếc chăn - để bao bọc lại.

Từ ví dụ

  • 包む つつむ

    to wrap

    gói lại

  • 包み つつみ

    bundle

    gói nhỏ

  • 包装 ほうそう

    wrapping; packing

    bao bì, đóng gói

Kanji N2 khác