痴
チ/し.れる・おろか
Kanji thứ 717 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
stupid; foolish
ngu ngốc; khờ dại
Số nét
13
Bộ n
疒
nạch
Cấu trúc
⿸疒知
Cách đọc
- On’yomi
- チ
- Kun’yomi
- し.れる・おろか
Gợi nhớ
Một căn bệnh và sự hiểu biết trở thành sự ngu ngốc.
Từ ví dụ
痴漢 ちかん
molester
kẻ quấy rối
痴呆 ちほう
dementia
chứng mất trí nhớ
痴れる しれる
to infatuate (rare)
say đắm; u mê