亜
ア/つ.ぐ
Kanji thứ 281 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
Asia; rank next; come after; -ous
châu Á; hạng nhì; tiếp theo
Số nét
7
Bộ n
二
nhị
Cấu trúc
⿻二⿻口⿰丨丨
Cách đọc
- On’yomi
- ア
- Kun’yomi
- つ.ぐ
Gợi nhớ
Một lớp đất thứ hai được đặt tên là Châu Á vì nó đến sau.
Từ ví dụ
亜鉛 あえん
zinc
kẽm
亜細亜 アジア
Asia
châu Á
亜種 あしゅ
subspecies
phân loài