骸
ガイ・カイ/むくろ
Kanji thứ 896 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
bone; body; corpse
xương; cơ thể; thi thể
Số nét
16
Bộ n
骨
bộ cốt
Cấu trúc
⿰骨亥
Cách đọc
- On’yomi
- ガイ・カイ
- Kun’yomi
- むくろ
Gợi nhớ
Bộ xương và một đứa trẻ tạo nên thi thể.
Từ ví dụ
骸 むくろ
corpse / remains
thi thể
骸骨 がいこつ
skeleton
bộ xương
遺骸 いがい
remains / body
di hài