鍵
ケン/かぎ
Kanji thứ 365 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
key
chìa khóa
Số nét
17
Bộ n
金
kim
Cấu trúc
⿰金建
Cách đọc
- On’yomi
- ケン
- Kun’yomi
- かぎ
Gợi nhớ
Vàng được xây dựng thành một chiếc chìa khóa.
Từ ví dụ
鍵 かぎ
key
chìa khóa
鍵盤 けんばん
keyboard
bàn phím
鍵穴 かぎあな
keyhole
lỗ khóa