酎
チュウ・チュ/かも.す
Kanji thứ 970 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
sake
rượu sake
Số nét
10
Bộ n
酉
bộ dậu
Cấu trúc
⿰酉寸
Cách đọc
- On’yomi
- チュウ・チュ
- Kun’yomi
- かも.す
Gợi nhớ
Phương Tây và một tấc đất tạo nên rượu.
Từ ví dụ
焼酎 しょうちゅう
shochu (liquor)
rượu shochu
甘酎 かんちゅう
sweet shochu (rare)
shochu ngọt
酎銀 ちゅうぎん
high-proof silver (rare)
bạc nồng độ cao