郷

キョウ・ゴウ/さと

Kanji thứ 236 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

home town; village; native place; district

quê hương, làng quê

Số nét

11

Bộ n

阝

ấp

Cấu trúc

⿲乡艮阝

Cách đọc

On’yomi
キョウ・ゴウ
Kun’yomi
さと

Gợi nhớ

Một ngôi làng với hai phía đối lập đánh dấu quê hương bản quán.

Từ ví dụ

  • 帰郷 ききょう

    returning to one's hometown

    trở về quê hương

  • 郷愁 きょうしゅう

    nostalgia

    nỗi nhớ quê

  • 郷里 きょうり

    hometown; native place

    quê nhà

Kanji N1 khác