踏

トウ/ふ.む・ふ.まえる

Kanji thứ 147 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

step; trample; carry through; appraise; evade payment

bước chân, dẫm

Số nét

15

Bộ n

�

túc

Cấu trúc

⿰𧾷沓

Cách đọc

On’yomi
トウ
Kun’yomi
ふ.む・ふ.まえる

Gợi nhớ

Dẫm và bước đi bằng một bàn chân ướt át.

Từ ví dụ

  • 踏む ふむ

    to step on

    dẫm lên

  • 踏切 ふみきり

    railroad crossing

    chắn tàu

  • 踏襲 とうしゅう

    following (tradition)

    noi theo, kế thừa

Kanji N1 khác