赴

フ/おもむ.く

Kanji thứ 847 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

proceed; get; become; tend

đi tới; tiến lên

Số nét

9

Bộ n

走

bộ tẩu

Cấu trúc

⿺走卜

Cách đọc

On’yomi
フ
Kun’yomi
おもむ.く

Gợi nhớ

Đi bộ và bói toán cùng nhau tiến về phía trước.

Từ ví dụ

  • 赴く おもむく

    to proceed to

    đi tới

  • 赴任 ふにん

    taking a new post

    nhận nhiệm sở mới

  • 赴任する ふにんする

    to take a post

    đến nhận nhiệm sở

Kanji N1 khác