詩
シ/うた
Kanji thứ 342 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
poem; poetry
thơ ca
Số nét
13
Bộ n
言
ngôn
Cấu trúc
⿰言寺
Cách đọc
- On’yomi
- シ
- Kun’yomi
- うた
Gợi nhớ
Những lời nói trong đền được sáng tác thành thơ.
Từ ví dụ
詩人 しじん
poet
nhà thơ
詩歌 しいか
poetry
thơ ca
叙事詩 じょじし
epic poem
thiên sử thi