戒
カイ/いまし.める
Kanji thứ 341 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
commandment
giới luật; cảnh cáo
Số nét
7
Bộ n
戈
qua
Cấu trúc
⿹戈廾
Cách đọc
- On’yomi
- カイ
- Kun’yomi
- いまし.める
Gợi nhớ
Giơ hai tay cùng vũ khí để đưa ra mệnh lệnh.
Từ ví dụ
戒める いましめる
to warn / admonish
cảnh báo
警戒 けいかい
caution / vigilance
thận trọng
戒律 かいりつ
precepts / commandments
giới luật