訴
ソ/うった.える
Kanji thứ 85 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
accusation; sue; complain of pain; appeal to
Cáo buộc; kiện cáo
Số nét
12
Bộ n
言
bộ ngôn
Cấu trúc
⿰言斥
Cách đọc
- On’yomi
- ソ
- Kun’yomi
- うった.える
Gợi nhớ
Những từ ngữ nói lên lời khiếu nại dùng để kiện ra tòa.
Từ ví dụ
起訴 きそ
prosecution, indictment
Truy tố; buộc tội
告訴 こくそ
accusation, charge
Cáo buộc; kiện cáo
提訴 ていそ
filing a lawsuit
Khởi kiện