羨
セン・エン/うらや.む・あまり
Kanji thứ 882 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
envious; be jealous; covet
ghen tị; khao khát
Số nét
13
Bộ n
�
bộ dương
Cấu trúc
⿱𦍌㳄
Cách đọc
- On’yomi
- セン・エン
- Kun’yomi
- うらや.む・あまり
Gợi nhớ
Một con cừu và sự thiếu hụt tạo nên lòng ghen tị.
Từ ví dụ
羨ましい うらやましい
enviable / jealous
đáng ghen tị/ghen ghét
羨望 せんぼう
envy / admiration
đố kỵ/ngưỡng mộ
羨む うらやむ
to envy
ghen tị