穀

コク

Kanji thứ 879 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

cereals; grain

ngũ cốc

Số nét

14

Bộ n

禾

bộ hòa

Cấu trúc

⿰⿳士冖禾殳

Cách đọc

On’yomi
コク

Gợi nhớ

Lớp vỏ trấu – là vỏ bọc của hạt ngũ cốc.

Từ ví dụ

  • 穀物 こくもつ

    grain / cereals

    ngũ cốc/hạt

  • 穀類 こくるい

    cereal grains

    các loại ngũ cốc

  • 五穀 ごこく

    five grains

    ngũ cốc

Kanji N1 khác