詠
エイ/よ.む・うた.う
Kanji thứ 877 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
recitation; poem; song; composing
ngâm thơ, sáng tác
Số nét
12
Bộ n
言
bộ ngôn
Cấu trúc
⿰言永
Cách đọc
- On’yomi
- エイ
- Kun’yomi
- よ.む・うた.う
Gợi nhớ
Lời nói và sự vĩnh cửu dùng để ngâm thơ và sáng tác.
Từ ví dụ
詠む よむ
to compose (a poem)
sáng tác thơ
詠嘆 えいたん
admiration / exclamation
ngưỡng mộ/cảm thán
詠歌 えいか
poem / song
bài thơ/bài hát