縁
エン・-ネン/ふち・ふち.どる・ゆかり・よすが・へり・えにし
Kanji thứ 284 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
affinity; relation; connection; edge; border
mối quan hệ; cạnh; biên
Số nét
15
Bộ n
糹
mịch
Cấu trúc
⿰糹⿱彐𧰨
Cách đọc
- On’yomi
- エン・-ネン
- Kun’yomi
- ふち・ふち.どる・ゆかり・よすが・へり・えにし
Gợi nhớ
Sợi chỉ trông giống như một con lợn thắt chặt mối quan hệ.
Từ ví dụ
縁起 えんぎ
omen; good luck
điềm báo; vận may
縁側 えんがわ
veranda
hiên nhà
縁日 えんにち
temple fair
hội đền